xơ xác

  1. tt 1. Trơ trụi không còn : Cây cối xơ xác 2. Không còn của cải : Gia đình xơ xác.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

xơ xác
Cây cối xơ xác sau trận bão.